9
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 2
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 09/03/1963

Thứ bảy, ngày 9 tháng 3 năm 1963 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Quý Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/1963

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1963
T2T3T4T5T6T7CN
25 2 26 3 27 4 28 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 10 6 Kinh trập 11 7 12 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 25 21 Xuân phân 26 22 27 23 28 24 29
25 1/3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2 27 Tết Hàn thực 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/03/1963
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Quý Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Ất Mão, năm Quý Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu