18
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 2
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 18/03/2078

Thứ sáu, ngày 18 tháng 3 năm 2078 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Mậu Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2078

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23
7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30
14 1/2 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Xuân phân 7
21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/03/2078
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Mậu Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi