5
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 1
Năm
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 05/03/2078

Thứ bảy, ngày 5 tháng 3 năm 2078 dương lịch là ngày 22 tháng Giêng năm Mậu Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2078

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23
7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30
14 1/2 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 Xuân phân 7
21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14
28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/03/2078
Âm lịchNgày 22 tháng Giêng năm Mậu Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu