18
Thứ sáu
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 18/04/2081

Thứ sáu, ngày 18 tháng 4 năm 2081 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Tân Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Giỗ Tổ Hùng Vương

Tháng 4/2081

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 23 2 24 3 25 4 Thanh minh 26 5 27 6 28
7 29 8 30 9 1/3 10 2 11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5
14 6 15 7 16 8 17 9 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 Cốc vũ 11 20 12
21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19
28 20 29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/04/2081
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Tân Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu