4
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 3
Năm
Tân Sửu
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 04/05/2081

Chủ nhật, ngày 4 tháng 5 năm 2081 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Tân Sửu. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2081

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2081
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23 2 24 3 25 4 26
5 Lập hạ 27 6 28 7 29 8 30 9 1/4 10 2 11 3
12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 11 20 Tiểu mãn 12 21 13 22 14 23 Lễ Phật đản 15 24 16 25 17
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/05/2081
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Tân Sửu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Sửu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi