18
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 18/05/2097

Thứ bảy, ngày 18 tháng 5 năm 2097 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2097

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22 4 Lập hạ 23 5 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/4
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8
20 Tiểu mãn 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/05/2097
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu