9
Thứ năm
Âm lịch28tháng 3
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 09/05/2097

Thứ năm, ngày 9 tháng 5 năm 2097 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Đinh Tỵ. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2097

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 1 Ngày Quốc tế Lao động 20 2 21 3 22 4 Lập hạ 23 5 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/4
13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 8
20 Tiểu mãn 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 Lễ Phật đản 15
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/05/2097
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi