18
Thứ ba
Âm lịch12tháng 5
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 18/06/1929

Thứ ba, ngày 18 tháng 6 năm 1929 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Kỷ Tỵ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1929

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29 7 1/5 8 2 9 3
10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 Hạ chí 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/06/1929
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi