7
Thứ sáu
Âm lịch1tháng 5
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 07/06/1929

Thứ sáu, ngày 7 tháng 6 năm 1929 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Kỷ Tỵ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/1929

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 Mang chủng 29 7 1/5 8 2 9 3
10 4 11 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 12 6 13 7 14 8 15 9 16 10
17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 Hạ chí 16 23 17
24 18 25 19 26 20 27 21 28 Ngày Gia đình Việt Nam 22 29 23 30 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/06/1929
Âm lịchMùng 1 tháng 5 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu