18
Thứ năm
Âm lịch17tháng 5
Năm
Bính Thân
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/06/2076

Thứ năm, ngày 18 tháng 6 năm 2076 dương lịch là ngày 17 tháng 5 năm Bính Thân. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2076

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 30 2 1/5 3 2 4 3 5 Mang chủng 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Hạ chí 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27
29 28 30 29 1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/06/2076
Âm lịchNgày 17 tháng 5 năm Bính Thân
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất