26
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 5
Năm
Bính Thân
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 26/06/2076

Thứ sáu, ngày 26 tháng 6 năm 2076 dương lịch là ngày 25 tháng 5 năm Bính Thân. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2076

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 30 2 1/5 3 2 4 3 5 Mang chủng 4 6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Hạ chí 19 21 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27
29 28 30 29 1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/06/2076
Âm lịchNgày 25 tháng 5 năm Bính Thân
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi