18
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 7
Năm
Ất Dậu
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 18/08/1945

Thứ bảy, ngày 18 tháng 8 năm 1945 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Ất Dậu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1945

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 29 7 30 8 Lập thu 1/7 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 Lễ Thất tịch 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12
20 13 21 14 22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 Xử thử 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/08/1945
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Ất Dậu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu