24
Thứ sáu
Âm lịch17tháng 7
Năm
Ất Dậu
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 24/08/1945

Thứ sáu, ngày 24 tháng 8 năm 1945 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Ất Dậu. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1945

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1945
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 29 7 30 8 Lập thu 1/7 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 Lễ Thất tịch 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 12
20 13 21 14 22 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 23 Xử thử 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 24/08/1945
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Ất Dậu
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu