18
Thứ năm
Âm lịch3tháng 7
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 18/08/1966

Thứ năm, ngày 18 tháng 8 năm 1966 dương lịch là mùng 3 tháng 7 năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/1966

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1966
T2T3T4T5T6T7CN
1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21
8 Lập thu 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28
15 29 16 1/7 17 2 18 3 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 4 20 5 21 6
22 Lễ Thất tịch 7 23 Xử thử 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13
29 14 30 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 31 16 1 17 2 18 3 19 4 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/08/1966
Âm lịchMùng 3 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi