18
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 8
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 18/09/2077

Thứ bảy, ngày 18 tháng 9 năm 2077 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Đinh Dậu. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2077

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 Bạch lộ 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/8 18 2 19 3
20 4 21 5 22 Thu phân 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/09/2077
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu