1
Thứ sáu
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 01/10/2077

Thứ sáu, ngày 1 tháng 10 năm 2077 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Đinh Dậu. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Trung thu

Tháng 10/2077

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 Tết Trung thu 15 2 16 3 17
4 18 5 19 6 20 7 Hàn lộ 21 8 22 9 23 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 24
11 25 12 26 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 27 14 28 15 29 16 30 17 1/9
18 2 19 3 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 4 21 5 22 6 23 Sương giáng 7 24 8
25 Tết Trùng cửu 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ hội Halloween 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 01/10/2077
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi