30
Thứ năm
Âm lịch14tháng 8
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 30/09/2077

Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 2077 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Đinh Dậu. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2077

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
30 13 31 14 1 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 16 3 17 4 18 5 19
6 20 7 Bạch lộ 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26
13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/8 18 2 19 3
20 4 21 5 22 Thu phân 6 23 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16 3 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/09/2077
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu