19
Thứ ba
Âm lịch11tháng 9
Năm
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 19/10/2094

Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2094 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2094

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
4 25 5 26 6 27 7 28 8 Hàn lộ 29 9 1/9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2
11 3 12 4 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8 17 Tết Trùng cửu 9
18 10 19 11 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 Sương giáng 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 Lễ hội Halloween 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/10/2094
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu