25
Thứ hai
Âm lịch17tháng 9
Năm
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 25/10/2094

Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2094 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/2094

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
4 25 5 26 6 27 7 28 8 Hàn lộ 29 9 1/9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2
11 3 12 4 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 14 6 15 7 16 8 17 Tết Trùng cửu 9
18 10 19 11 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 21 13 22 14 23 Sương giáng 15 24 16
25 17 26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 Lễ hội Halloween 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/10/2094
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu