- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 21/10/2094 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Mùi, Tân Mùi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Bình (bình thường)
- Sao
- Đẩu (cát)
Lịch âm ngày 21/10/2094
Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2094 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 18 | 28 19 | 29 20 | 30 21 | 1 22 | 2 23 | 3 24 |
| 4 25 | 5 26 | 6 27 | 7 28 | 8 Hàn lộ 29 | 9 1/9 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 2 |
| 11 3 | 12 4 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 5 | 14 6 | 15 7 | 16 8 | 17 Tết Trùng cửu 9 |
| 18 10 | 19 11 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 12 | 21 13 | 22 14 | 23 Sương giáng 15 | 24 16 |
| 25 17 | 26 18 | 27 19 | 28 20 | 29 21 | 30 22 | 31 Lễ hội Halloween 23 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 21/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 21/10/2094 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 9 năm Giáp Dần |
| Can chi | Ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Bình và sao Đẩu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Bình |
|---|---|
| Nên làm | Sửa đường, đổ mái, làm nhà |
| Không nên | Đào mương, khai trương lớn |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Đẩu Mộc Giải |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Mùi, Tân Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |