19
Thứ tư
Âm lịch7tháng 10
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 19/11/1947

Thứ tư, ngày 19 tháng 11 năm 1947 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Đinh Hợi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1947

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 Lập đông 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/10 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 8 21 9 22 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 23 Tiểu tuyết 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/11/1947
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi