20
Thứ năm
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Âm lịch8tháng 10
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 20/11/1947

Thứ năm, ngày 20 tháng 11 năm 1947 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Đinh Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Tháng 11/1947

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1947
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 Lập đông 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/10 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 8 21 9 22 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 23 Tiểu tuyết 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/11/1947
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi