- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Tết Thường tân (Cơm mới)
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Hợi, Tân Hợi
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 22/11/1947
Thứ bảy, ngày 22 tháng 11 năm 1947 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Đinh Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).
Tết Thường tân (Cơm mới)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 | 1 19 | 2 20 |
| 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 Lập đông 26 | 9 27 |
| 10 28 | 11 29 | 12 30 | 13 1/10 | 14 2 | 15 3 | 16 4 |
| 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 8 | 21 9 | 22 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 23 Tiểu tuyết 11 |
| 24 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 22/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 22/11/1947 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 10 tháng 10 năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi |
| Ngũ hành | Phú Đăng Hỏa |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hắc đạo Câu Trận |
| Khổng Minh | Đại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi |
Trực Phá và sao Liễu
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Hợi, Tân Hợi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Hợi, hình Thân, hại Dần |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |