19
Thứ năm
Âm lịch28tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 19/03/2099

Thứ năm, ngày 19 tháng 3 năm 2099 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 3/2099

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 Kinh trập 14 6 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Xuân phân 29 21 30 22 1/2
23 2 24 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/03/2099
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi