5
Thứ năm
Âm lịch14tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 05/03/2099

Thứ năm, ngày 5 tháng 3 năm 2099 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2099

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 Kinh trập 14 6 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Xuân phân 29 21 30 22 1/2
23 2 24 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/03/2099
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíKinh trập Bắt đầu tiết Kinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu