6
Thứ sáu
Âm lịch15tháng 2
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 06/03/2099

Thứ sáu, ngày 6 tháng 3 năm 2099 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Kỷ Mùi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/2099

Âm lịch: tháng 2 – 2 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 Kinh trập 14 6 15 7 16 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Xuân phân 29 21 30 22 1/2
23 2 24 3 25 4 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 5 27 6 28 7 29 8
30 9 31 10 1 11 2 12 3 13 4 Thanh minh 14 5 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/03/2099
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi