- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
Tết Hàn thực
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Ngọ, Canh Ngọ
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 19/04/1969
Thứ bảy, ngày 19 tháng 4 năm 1969 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
Tết Hàn thực
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 14 | 1 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 | 5 Thanh minh 19 | 6 20 |
| 7 21 | 8 22 | 9 23 | 10 24 | 11 25 | 12 26 | 13 27 |
| 14 28 | 15 29 | 16 30 | 17 1/3 | 18 2 | 19 Tết Hàn thực 3 | 20 Cốc vũ 4 |
| 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 | 27 11 |
| 28 12 | 29 13 | 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 | 1 15 | 2 16 | 3 17 | 4 18 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 19/4
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 19/04/1969 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 3 tháng 3 năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Hải Trung Kim |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thành và sao Đê
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi |