7
Thứ hai
Âm lịch21tháng 2
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 07/04/1969

Thứ hai, ngày 7 tháng 4 năm 1969 dương lịch là ngày 21 tháng 2 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/1969

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Thanh minh 19 6 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4
21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11
28 12 29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/04/1969
Âm lịchNgày 21 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi