2
Thứ tư
Âm lịch16tháng 2
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 02/04/1969

Thứ tư, ngày 2 tháng 4 năm 1969 dương lịch là ngày 16 tháng 2 năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1969

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 Thanh minh 19 6 20
7 21 8 22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4
21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11
28 12 29 13 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17 4 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/04/1969
Âm lịchNgày 16 tháng 2 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu