19
Thứ năm
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch16tháng 4
Năm
Ất Mão
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 19/05/2095

Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 2095 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Ất Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Tháng 5/2095

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 Ngày Quốc tế Lao động 28
2 29 3 30 4 1/4 5 Lập hạ 2 6 3 7 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 Tiểu mãn 17 21 18 22 19
23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 28 1 29 2 1/5 3 2 4 3 5 Mang chủng 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/05/2095
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu