29
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 4
Năm
Ất Mão
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 29/05/2095

Chủ nhật, ngày 29 tháng 5 năm 2095 dương lịch là ngày 26 tháng 4 năm Ất Mão. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2095

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 1 Ngày Quốc tế Lao động 28
2 29 3 30 4 1/4 5 Lập hạ 2 6 3 7 4 8 5
9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12
16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 Tiểu mãn 17 21 18 22 19
23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26
30 27 31 28 1 29 2 1/5 3 2 4 3 5 Mang chủng 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/05/2095
Âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu