19
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 5
Năm
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 19/06/1938

Chủ nhật, ngày 19 tháng 6 năm 1938 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Mậu Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1938

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4 2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 3 6 4 7 5 8
6 Mang chủng 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 23 21 24 22 Hạ chí 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/06/1938
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Mậu Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi