26
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 5
Năm
Mậu Dần
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 26/06/1938

Chủ nhật, ngày 26 tháng 6 năm 1938 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Mậu Dần. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/1938

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1938
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 4 2 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 3 6 4 7 5 8
6 Mang chủng 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 23 21 24 22 Hạ chí 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 Ngày Gia đình Việt Nam 1/6 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/06/1938
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Mậu Dần
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Phòng

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu