19
Thứ tư
Âm lịch20tháng 5
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 19/06/1946

Thứ tư, ngày 19 tháng 6 năm 1946 dương lịch là ngày 20 tháng 5 năm Bính Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/1946

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3
3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 6 6 Mang chủng 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 Hạ chí 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/06/1946
Âm lịchNgày 20 tháng 5 năm Bính Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi