27
Thứ năm
Âm lịch28tháng 5
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/06/1946

Thứ năm, ngày 27 tháng 6 năm 1946 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1946

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3
3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 6 6 Mang chủng 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 Hạ chí 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/06/1946
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi