3
Thứ hai
Âm lịch4tháng 5
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 03/06/1946

Thứ hai, ngày 3 tháng 6 năm 1946 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Bính Tuất. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1946

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3
3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 6 6 Mang chủng 7 7 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 Hạ chí 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 1/6 30 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/06/1946
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Bính Tuất
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi