19
Thứ ba
Âm lịch30tháng 7
Năm
Quý Dậu
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 19/09/1933

Thứ ba, ngày 19 tháng 9 năm 1933 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Quý Dậu. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1933

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 13 3 14
4 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 5 16 6 17 7 18 8 Bạch lộ 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 30 20 1/8 21 2 22 3 23 Thu phân 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/09/1933
Âm lịchNgày 30 tháng 7 năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi