30
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 8
Năm
Quý Dậu
Tháng
Tân Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 30/09/1933

Thứ bảy, ngày 30 tháng 9 năm 1933 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1933

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1933
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 12 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 13 3 14
4 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 5 16 6 17 7 18 8 Bạch lộ 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 30 20 1/8 21 2 22 3 23 Thu phân 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/09/1933
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu