19
Chủ nhật
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 19/09/1937

Chủ nhật, ngày 19 tháng 9 năm 1937 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Trung thu

Tháng 9/1937

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1937
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 30 5 1/8
6 2 7 3 8 Bạch lộ 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Tết Trung thu 15
20 16 21 17 22 18 23 Thu phân 19 24 20 25 21 26 22
27 23 28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/09/1937
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi