19
Thứ năm
Âm lịch18tháng 8
Năm
Canh Thìn
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 19/09/1940

Thứ năm, ngày 19 tháng 9 năm 1940 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Canh Thìn. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1940

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21
23 Thu phân 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/09/1940
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Canh Thìn
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu