3
Thứ năm
Âm lịch3tháng 9
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 03/10/1940

Thứ năm, ngày 3 tháng 10 năm 1940 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1940

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 7 8 Hàn lộ 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20
21 21 22 22 23 Sương giáng 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/10/1940
Âm lịchMùng 3 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi