22
Chủ nhật
Âm lịch21tháng 8
Năm
Canh Thìn
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 22/09/1940

Chủ nhật, ngày 22 tháng 9 năm 1940 dương lịch là ngày 21 tháng 8 năm Canh Thìn. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1940

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
26 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8 Bạch lộ 7
9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 21
23 Thu phân 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/09/1940
Âm lịchNgày 21 tháng 8 năm Canh Thìn
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất