Lịch âm ngày 02/01/2044

Thứ bảy, ngày 2 tháng 1 năm 2044 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Quý Hợi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Lịch tháng 1/2044

Lịch âm dương tháng 1 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/12 1 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 Tiểu hàn 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Đại hàn 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/1 31 2
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 2/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/01/2044
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Quý Hợi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất