Lịch âm ngày 02/01/2068
Thứ hai, ngày 2 tháng 1 năm 2068 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Đinh Hợi. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 21 | 27 22 | 28 23 | 29 24 | 30 25 | 31 26 | 1 27 |
| 2 28 | 3 29 | 4 30 | 5 Tiểu hàn 1/12 | 6 2 | 7 3 | 8 4 |
| 9 5 | 10 6 | 11 7 | 12 8 | 13 9 | 14 10 | 15 11 |
| 16 12 | 17 13 | 18 14 | 19 15 | 20 Đại hàn 16 | 21 17 | 22 18 |
| 23 19 | 24 20 | 25 21 | 26 22 | 27 23 | 28 24 | 29 25 |
| 30 26 | 31 27 | 1 28 | 2 29 | 3 1/1 | 4 Lập xuân 2 | 5 3 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 2/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ hai, 02/01/2068 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng Mười một năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Định và sao Tất
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tất Nguyệt Ô |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |