25
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 9
Năm
Giáp Tý
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 25/10/1924

Thứ bảy, ngày 25 tháng 10 năm 1924 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1924

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1924
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/9 30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
6 8 7 Tết Trùng cửu 9 8 Hàn lộ 10 9 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 21 23 22 24 23 Sương giáng 25 24 26 25 27 26 28
27 29 28 1/10 29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/10/1924
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu