- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 23/10/1924 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Tỉnh (cát)
Lịch âm ngày 23/10/1924
Thứ năm, ngày 23 tháng 10 năm 1924 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Giáp Tý. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 1/9 | 30 2 | 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 |
| 6 8 | 7 Tết Trùng cửu 9 | 8 Hàn lộ 10 | 9 11 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 | 11 13 | 12 14 |
| 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 |
| 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22 | 21 23 | 22 24 | 23 Sương giáng 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 |
| 27 29 | 28 1/10 | 29 2 | 30 3 | 31 Lễ hội Halloween 4 | 1 5 | 2 6 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 23/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 23/10/1924 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 9 năm Giáp Tý |
| Can chi | Ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Sương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Trừ và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu |