2
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 9
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/11/1930

Chủ nhật, ngày 2 tháng 11 năm 1930 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Canh Ngọ. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1930

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 Lập đông 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 3 23 Tiểu tuyết 4
24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/11/1930
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất