8
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 9
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 08/11/1930

Thứ bảy, ngày 8 tháng 11 năm 1930 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Canh Ngọ. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1930

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 Lập đông 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 3 23 Tiểu tuyết 4
24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/11/1930
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất