27
Thứ năm
Âm lịch8tháng 10
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 27/11/1930

Thứ năm, ngày 27 tháng 11 năm 1930 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Canh Ngọ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1930

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 Lập đông 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 29 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 1/10 21 2 22 3 23 Tiểu tuyết 4
24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 30 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/11/1930
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu