2
Thứ hai
Âm lịch19tháng 9
Năm
Bính Tý
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 02/11/1936

Thứ hai, ngày 2 tháng 11 năm 1936 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Bính Tý. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/1936

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 Lập đông 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/10 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 7 21 8 22 Tiểu tuyết 9
23 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/11/1936
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Bính Tý
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tý
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi